Nhận thức Dược liệu – K76

[qdeck]

[start] Nhấn để bắt đầu

[q]

[a]

Linh Chi

Ganoderma lucidum       

Ganodermataceae – Nấm Lim

Mũ và cuống nấm

Lignin

Suy nhược thần kinh, thấp khớp, huyết áp cao, đau mạch vành

[q]

[a]

Trạch tả

Alisma plantago-aquatica             

Alismataceae – Trạch tả

Thân rễ

Carbohydrat, chất nhầy

Chữa phù thũng, viêm thận, tiểu tiện ra máu, tiểu tiện rắt

[q]

[a]

Hoài Sơn

Dioscorea persimilis        

Dioscoreaceae -Củ nâu

Rễ củ

Tinh bột, saponin

Chữa ăn kém, di tinh, tiêu chảy lâu ngày, tiểu đêm

[q]

[a]

Bối mẫu

Fritillaria cirrhosa            

Liliaceae – Loa kèn

Thân hành

Tinh bột, alcaloid

Trị hoa khan, ho đờm có máu

[q]

[a]

Ý dĩ

Coix lacryma-jobi             

Poaceae – Lúa

hạt quả chín

Tinh bột

Chữa phù thũng, chân tay co rút, tiêu chảy

[q]

[a]

Bạch mao căn

Imperata cylindrica         

Poaceae – Lúa

Thân rễ

Carbohydrat

Chữa vàng da; tiểu tiện ít, buốt, ra máu; ho ra máu; chảy máu cam; sốt khát nước

[q]

[a]

Cát căn

Pueraria thomsonii          

Fabaceae – Đậu

Rễ củ

Tinh bột, flavonoid

Chữa sốt, cảm nóng, tiêu chảy, giải nhiệt, lỵ

[q]

[a]

Thông thảo

Tetrapanax papyrifer      

Araliaceae – Nhân sâm

Lõi thân

Cellulose

Chữa tiểu tiện bi tắc, phù nề, sau sinh không ra sữa

[q]

[a]

Xa tiền tử

Plantago major 

Plantaginaceae- Mã đề

hạt

Chất nhầy

Chữa ho nhiều đờm, sỏi tiết niệu, tiểu tiện ra máu, chảy máu cam

[q]

[a]

Kim Anh

Rosa laevigata   

Rosaceae – Hoa hồng

quả già chín

Vitamin C, tanin

Chữa di tinh, tiểu đêm lâu ngày, tăng cường đề kháng

[q]

[a]

Bạch thược

Paeonia lactiflora            

Ranunculaceae – Hoàng Liên

Rễ đã cạo lớp bần

Saponin

Chữa kinh nguyệt không đều, chóng mặt, đau đầu, chân tay co rút

[q]

[a]

Câu kỷ tử

Lycium barbarum             

Solanaceae – Cà Quả chín

Betain

Chữa suy nhược, đau thắt lưng, đầu gối, hoa mắt, mờ mắt

[q]

[a]

Chi tử

Gardenia jasminoides     

Rubiaceae – Cà phê

Quả

Iridoid glycosid

Chữa sốt cao, tiểu đỏ, tiểu ra máu, ho ra máu, làm màu nhuộm thực phẩm

[q]

[a]

Huyền sâm

Scrophularia ningpoensis/Scrophularia buergeriana          

Scorphulariaceae – Hoa mõm chó

Rễ

Iridoid glycosid

Chữa sốt cao, sốt nóng về chiều, viêm họng, loét miệng, miệng lưỡi khô, mụn nhọt, phát ban, mẩn ngứa, táo bón

[q]

[a]

Đan sâm

Salvia miltiorrhiza            

Lamiaceae – Bạc hà

Rễ và thân rễ

Diterpenoid

Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, nhức đầu, mất ngủ, thiếu máu, thiểu năng mạch vành

[q]

[a]

Sinh địa

Rehmania glutinosa        

Scorphulariaceae – Hoa mõm chó

Rễ

Iridoid glycosid, Flavonoid

Chữa viêm họng, sưng đau, chảy máu cam, nôn ra máu, sốt phát ban

[q]

[a]

Xuyên tâm Liên

Andrographis paniculata              

Acanthaceae – Ô rô

Phần trên mặt đất

Glycosid đắng

Làm thuốc bổ đắng, chữa lỵ, viêm ruột, dạ dày, viêm amidan

[q]

[a]

Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium    

Asteraceae – Cúc

Quả già

Alcaloid, Sesquiterpen lacton

Chữa mụn nhọt, mề đay, lở ngứa, tràng nhạc

[q]

[a]

Kim tiền thảo

Desmodium styracifolium             

Fabaceae – Đậu

Thân và cành mang lá

Saponin,Flavonoid

Chữa sỏi thận, sỏi túi mật, sỏi bàng quang, phù thũng, tiểu buốt, tiểu rắt

[q]

[a]

Mộc qua

Chaenomeles speciosa   

Rosaceae – Hoa hồng

Quả chín

Acid hữu cơ, Tanin

Chữa đau nhức xương khớp, chân tay co quắp

[q]

[a]

Xạ can

Belamcanda Chinensis   

Iridaceae – La dơn

Thân rễ

Isoflavonoid

Chữa viêm họng, ho khó thở, nhiều đờm

[q]

[a]

Đào nhân

Prunus persica (Đào)/ Prunus davidiana (Sơn đào)            

Rosaceae – Hoa hồng

Nhân hạt quả chín

Amygdalin, Dầu béo

Chữa bể kinh, táo bón, chấn thương tụ máu

[q]

[a]

Cối xay

Abutilon indicum             

Malvaceae – Bông

Phần trên mặt đất

Chất nhầy

Lá giã đắp mụn nhọt hay sắc uống để thông tiểu tiện, chữa sốt

[q]

[a]

Đỗ Trọng Bắc

Eucommia ulmoides       

Eucommiaceae – Đỗ Trọng

Vỏ thân

Glycosid

Chữa đau nhức cơ khớp, động thai ra máu, tăng huyết áp

[q]

[a]

Đương Quy

Angelica sinensis             

Apiaceae – Cần

Rễ

Tinh bột, Coumarin

Chữa thiếu máu, suy nhược cơ thể, kinh nguyệt không đều

[q]

[a]

Đảng sâm

Codonopsis javanica       

Campanulaceae – Hoa chuông

Rễ

Saponin

Chữa kém ăn, mệt mỏi, ốm lâu cơ thể suy nhược, bồi dưỡng cơ thể

[q]

[a]

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria        

Euphorbiaceae – Thầu Dầu

Toàn cây

Flavonoid, Lignan

Chữa viêm họng, mụn nhọt, viêm da thần kinh, trẻ em tưa lưỡi

[q]

[a]

Cốt Toái bổ

Drynaria fortunei / Drynaria bonii            

Polypodiaceae – Dương xỉ

Rễ

Tinh bột, Flavonoid

Chữa đau thắt lưng, ù tai, bong gân, thận yếu, đau do sang chấn Hình dải dài, dẹt, mỏng

[q]

[a]

Sử quân tử

Quisqualis indica             

Combretaceae – Bàng

Hạt

Chất béo

Chữa giun đũa, giun kim

[q]

[a]

Ô tặc cốt

Sepia esculenta  Sepiidae – Mực nang      

Mai mực

Muối calci carbonat, Cacli phosphat, Natri clorid, chất keo, chất hữu cơ

Trị đau dạ dày do thừa acid dịch vị, ợ chua

[q]

[a]

Hoàng kỳ

Astragalus membranaceus           

Fabaceace – Đậu

Rễ

Saponin, polysacharid

Dùng sống trị tiểu đường, đái buốt, phù thũng. Chế mật chữa suy nhược lâu ngày, mệt mỏi, kém ăn, ra nhiều mồ hôi

[q]

[a]

Tô mộc

Caesalpinia sappan           

Fabaceae – Đậu

Gỗ lõi

Flavonoid, tanin

Chữa đau bụng kinh, sản hậu huyết ứ, sưng đau do sang chấn

[q]

[a]

Nhân trần

Adenosma caeruleum       

Scorphulariaceae – Hoa mõm chó

Phần trên mặt đất

Tinh dầu

Chữa viêm gan, vang da, tiêu hóa kém phụ nữ sau sinh

[q]

[a]

Bồ công anh

Lactuca indica    

Asteraceae – Cúc

Thân mang lá

Flavonoid

Chữa mụn nhọt, tắc tia sữa, viêm tuyến vú

[q]

[a]

Cà gai leo

Solanum procumbens     

Solanaceae – Cà

Phần trên mặt đất

Glycoalcaloid

Chữa đau nhức các đầu gân xương, ho khan, xơ gan, viêm nhiễm quanh răng

[q]

[a]

Đại táo

Ziziphus jujuba  

Rhamnaceae – Táo ta

Quả chín

Đường, Acid hữu cơ, Vitamin

Chữa ăn uống kém, người mệt mỏi, suy nhược, thiếu máu, mất ngủ, bồn chồn, lo lắng

[q]

[a]

Ngũ bội tử

Melaphis chinensis          

Anacardiaceae – Đào lộn hột

Tổ của ấu trùng sâu

Tanin

Chữa tiêu chảy lâu ngày, ngộ độc alcaloid, kim loại nặng, nhiễm tùng da, vết thương chảy máu, vết loét

[q]

[a]

Cỏ nhọ nồi

Eclipta prostrata              

Asteraceae – Cúc

Phần trên mặt đất

Coumarin, Alcaloid

Chữa sốt, ho ra máu, chảy máu cam, nôn ra máu, rong kinh

[q]

[a]

Sài hồ

Bupleurum chinensis      

Apiaceae – Cần

Rễ

Saponin, Tinh dầu

Chữa sốt, sốt rét, nhức đầu, chóng mặt, kinh nguyệt không đều

[q]

[a]

Mướp đắng

Momordica charantia     

Cucurbitaceae – Bí

Quả

Saponin

Chữa ho, sốt, đi tiểu rắt, tắm cho trẻ con trừ rôm sẩy

[q]

[a]

Cam thảo bắc

Glycyrrhiza glabra/ Glycyrrhiza inflata/ Glycyrrhiza uralensis         

Fabaceae – Đậu

Rễ và thân rễ

Saponin, Flavonoid

Chữa ho, viêm họng, đau dạ dày

[q]    

[a]

Cam thảo đất

Scoparia dulcis  

Scorphulariaceae – Hoa mõm chó

Toàn cây

Alcaloid

Chữa ho, viêm họng, mụn nhọt, rôm sẩy trẻ em

[q]

[a]

Cam thảo dây

Abrus precatorius            

Fabaceae – Đậu

Phần trên mặt đất

Saponin, Flavonoid

Chữa ho, giải cảm

[q]

[a]

Nhân sâm

Panax ginseng   

Araliaceae – Nhân sâm

Rễ

Saponin

Chữa cơ thể suy nhược, kém ăn, mệt mỏi

[q]

[a]

Tam thất

Panax notoginseng         

Araliaceae – Nhân sâm

Rễ củ

Saponin

Bổ máu, dùng cho người thiếu máu, mới ốm dậy, phụ nữa sau sinh. Cầm máu, chữa nôn ra máu, băng huyết, rong kinh, đi ngoài ra máu

[q]

[a]

Ngũ gia bì

Schefflera heptaphylla   

Araliaceae – Nhân sâm

Vỏ thân và vỏ cành

Saponin, tinh dầu

Chữa đau lưng, đau xương cốt, gân xương co rút hoặc sưng đau do sang chấn

[q]

[a]

Cát cánh

Platycodon grandiflorum              

Campanulaceae – Hoa chuông

Rễ

Saponin

Chữa ho nhiều đờm, viêm họng, áp xe phổi

[q]

[a]

Bạch chỉ

Angelica dahurica            

Apiaceae – Cần

Rễ củ

Tinh dầu, coumarin

Chữa cảm sốt, nhức đầu, đặc biệt vùng trán, đau nhức răng, mụn nhọt

[q]

[a]

Hoa hòe

Styphnolobium japonicum            

Fabaceae – Đậu

Nụ hoa

Flavonoid

Chữa cao huyết áp, xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu

[q]

[a]

Kim ngân hoa

Lonicera japonica            

Caprifoliaceae – Kim ngân

Nụ hoa

Saponin, Flavonoid

Chữa mụn nhọt, dị ứng

[q]

[a]

Kim ngân cuộng

Lonicera japonica

Caprifoliaceae – Kim ngân

Cành, lá Saponin, Flavonoid

Chữa mụn nhọt, dị ứng, đau khớp, đau dây thần kinh

[q]

[a]

Tang chi

Morus alba        

Moraceae – Dâu tằm

Cành non

Flavonoid

Chữa đau nhức cơ khớp, chân tay co duỗi khó khăn\

[q]

[a]

Tang diệp

Morus alba        

Moraceae – Dâu tằm

Flavonoid

Chữa cảm mạo phong nhiệt, ho do phế nhiệt

[q]

[a]

Tang bạch bì

Morus alba        

Moraceae – Dâu tằm

Vỏ rễ đã cạo lớp bần

Flavonoid, Tanin

Chữa ho, phù thũng, tiểu tiện ít

[q]

[a]

Chè dây

Ampelopsis cantoniensis               

Vitaceae – Nho

Flavonoid

Chữa đau dạ dày, tá tràng, viêm đại tràng, chậm liền sẹo

[q]

[a]

Cúc hoa vàng

Chrysanthemum indicum              

Asteraceae – Cúc

Cụm hoa

Tinh dầu, Flavonoid

Chữa nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, cao huyết áp, đau mắt đỏ, mắt mờ, chảy nước mắt

[q] 

[a]

Đại hoàng

Rheum palmatum/Rheum officinale         

Polygonaceae – Rau răm

Thân rễ đã cạo vỏ

Anthranoid, Tanin

Kích thích tiêu hóa, nhuận tràng, tẩy xổ (tùy thuộc vào liều dùng)

[q]

[a]

Hà thủ ô đỏ

Fallopia multiflora           

Polygonaceae – Rau răm

Rễ củ

Anthranoid, Tanin

Chữa huyết hư thiếu máu, da xanh, gầy, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm

[q]

[a]

Thảo quyết minh

Senna tora         

Fabaceae – Đậu

Hạt già

Anthranoid

Chữa đau mắt đỏ, cao huyết áp, mất ngủ (sao đen), táo bón (dùng sống)

[q]

[a]

Bán hạ

Typhonium trilobatum

Araceae – Ráy

Thân rễ già

Saponin

Chữa ho đờm nhiều, nôn, đầy trướng bụng

[q]

[a]

Thiên môn

Asparagus cochinchinensis           

Asparagaceae – Thiên môn đông

Rễ

Saponin, Chất nhầy

Chữa ho khan, họng khô, miệng khát, táo bón

[q]

[a]

Mạch môn

Ophiopogon japonicus   

Convallariace – Mạch môn đông

Rễ củ

Saponin, Chất nhầy

Chữa ho khan, ho lao, táo bón

[q]

[a]

Táo nhân

Ziziphus mauritiana        

Rhamnaceae – Táo ta

Nhân hạt

Saponin

Chữa mất ngủ, cơ thể suy nhược ra nhiều mồ hôi

[q]

[a]

Ngưu tất

Achyranthes bidentata   

Amaranthaceae – Rau giền

Rễ

Saponin

Chữa thấp khớp, đau lưng, tăng huyết áp

[q]

[a]

Viễn chí

Polygala tenuifolia ( Viễn chí lá nhỏ)/ Polygala sibirica ( Viễn chí lá trứng)

Polygalaceae – Viễn chí

Rễ

Saponin

Chữa mất ngủ, hay quên, ho nhiều đờm

[q]

[a]

Tỳ giải

Dioscorea septemloba/Dioscorea futschauensis   

Dioscoreaceae – Củ nâu

Thân rễ

Saponin

Chữa phong thấp, đau lưng, đau đầu gối, tiểu đục, tiểu bu

[x] Chúc mừng bạn đã hoàn thành

[/qdeck]

Views: 3124

💬