[qdeck]
[start] Nhấn để bắt đầu
[q]
[a]
Linh Chi
Ganoderma lucidum
Ganodermataceae – Nấm Lim
Mũ và cuống nấm
Lignin
Suy nhược thần kinh, thấp khớp, huyết áp cao, đau mạch vành
[q]
[a]
Trạch tả
Alisma plantago-aquatica
Alismataceae – Trạch tả
Thân rễ
Carbohydrat, chất nhầy
Chữa phù thũng, viêm thận, tiểu tiện ra máu, tiểu tiện rắt
[q]
[a]
Hoài Sơn
Dioscorea persimilis
Dioscoreaceae -Củ nâu
Rễ củ
Tinh bột, saponin
Chữa ăn kém, di tinh, tiêu chảy lâu ngày, tiểu đêm
[q]
[a]
Bối mẫu
Fritillaria cirrhosa
Liliaceae – Loa kèn
Thân hành
Tinh bột, alcaloid
Trị hoa khan, ho đờm có máu
[q]
[a]
Ý dĩ
Coix lacryma-jobi
Poaceae – Lúa
hạt quả chín
Tinh bột
Chữa phù thũng, chân tay co rút, tiêu chảy
[q]
[a]
Bạch mao căn
Imperata cylindrica
Poaceae – Lúa
Thân rễ
Carbohydrat
Chữa vàng da; tiểu tiện ít, buốt, ra máu; ho ra máu; chảy máu cam; sốt khát nước
[q]
[a]
Cát căn
Pueraria thomsonii
Fabaceae – Đậu
Rễ củ
Tinh bột, flavonoid
Chữa sốt, cảm nóng, tiêu chảy, giải nhiệt, lỵ
[q]
[a]
Thông thảo
Tetrapanax papyrifer
Araliaceae – Nhân sâm
Lõi thân
Cellulose
Chữa tiểu tiện bi tắc, phù nề, sau sinh không ra sữa
[q]
[a]
Xa tiền tử
Plantago major
Plantaginaceae- Mã đề
hạt
Chất nhầy
Chữa ho nhiều đờm, sỏi tiết niệu, tiểu tiện ra máu, chảy máu cam
[q]
[a]
Kim Anh
Rosa laevigata
Rosaceae – Hoa hồng
quả già chín
Vitamin C, tanin
Chữa di tinh, tiểu đêm lâu ngày, tăng cường đề kháng
[q]
[a]
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae – Hoàng Liên
Rễ đã cạo lớp bần
Saponin
Chữa kinh nguyệt không đều, chóng mặt, đau đầu, chân tay co rút
[q]
[a]
Câu kỷ tử
Lycium barbarum
Solanaceae – Cà Quả chín
Betain
Chữa suy nhược, đau thắt lưng, đầu gối, hoa mắt, mờ mắt
[q]
[a]
Chi tử
Gardenia jasminoides
Rubiaceae – Cà phê
Quả
Iridoid glycosid
Chữa sốt cao, tiểu đỏ, tiểu ra máu, ho ra máu, làm màu nhuộm thực phẩm
[q]
[a]
Huyền sâm
Scrophularia ningpoensis/Scrophularia buergeriana
Scorphulariaceae – Hoa mõm chó
Rễ
Iridoid glycosid
Chữa sốt cao, sốt nóng về chiều, viêm họng, loét miệng, miệng lưỡi khô, mụn nhọt, phát ban, mẩn ngứa, táo bón
[q]
[a]
Đan sâm
Salvia miltiorrhiza
Lamiaceae – Bạc hà
Rễ và thân rễ
Diterpenoid
Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, nhức đầu, mất ngủ, thiếu máu, thiểu năng mạch vành
[q]
[a]
Sinh địa
Rehmania glutinosa
Scorphulariaceae – Hoa mõm chó
Rễ
Iridoid glycosid, Flavonoid
Chữa viêm họng, sưng đau, chảy máu cam, nôn ra máu, sốt phát ban
[q]
[a]
Xuyên tâm Liên
Andrographis paniculata
Acanthaceae – Ô rô
Phần trên mặt đất
Glycosid đắng
Làm thuốc bổ đắng, chữa lỵ, viêm ruột, dạ dày, viêm amidan
[q]
[a]
Ké đầu ngựa
Xanthium strumarium
Asteraceae – Cúc
Quả già
Alcaloid, Sesquiterpen lacton
Chữa mụn nhọt, mề đay, lở ngứa, tràng nhạc
[q]
[a]
Kim tiền thảo
Desmodium styracifolium
Fabaceae – Đậu
Thân và cành mang lá
Saponin,Flavonoid
Chữa sỏi thận, sỏi túi mật, sỏi bàng quang, phù thũng, tiểu buốt, tiểu rắt
[q]
[a]
Mộc qua
Chaenomeles speciosa
Rosaceae – Hoa hồng
Quả chín
Acid hữu cơ, Tanin
Chữa đau nhức xương khớp, chân tay co quắp
[q]
[a]
Xạ can
Belamcanda Chinensis
Iridaceae – La dơn
Thân rễ
Isoflavonoid
Chữa viêm họng, ho khó thở, nhiều đờm
[q]
[a]
Đào nhân
Prunus persica (Đào)/ Prunus davidiana (Sơn đào)
Rosaceae – Hoa hồng
Nhân hạt quả chín
Amygdalin, Dầu béo
Chữa bể kinh, táo bón, chấn thương tụ máu
[q]
[a]
Cối xay
Abutilon indicum
Malvaceae – Bông
Phần trên mặt đất
Chất nhầy
Lá giã đắp mụn nhọt hay sắc uống để thông tiểu tiện, chữa sốt
[q]
[a]
Đỗ Trọng Bắc
Eucommia ulmoides
Eucommiaceae – Đỗ Trọng
Vỏ thân
Glycosid
Chữa đau nhức cơ khớp, động thai ra máu, tăng huyết áp
[q]
[a]
Đương Quy
Angelica sinensis
Apiaceae – Cần
Rễ
Tinh bột, Coumarin
Chữa thiếu máu, suy nhược cơ thể, kinh nguyệt không đều
[q]
[a]
Đảng sâm
Codonopsis javanica
Campanulaceae – Hoa chuông
Rễ
Saponin
Chữa kém ăn, mệt mỏi, ốm lâu cơ thể suy nhược, bồi dưỡng cơ thể
[q]
[a]
Diệp hạ châu
Phyllanthus urinaria
Euphorbiaceae – Thầu Dầu
Toàn cây
Flavonoid, Lignan
Chữa viêm họng, mụn nhọt, viêm da thần kinh, trẻ em tưa lưỡi
[q]
[a]
Cốt Toái bổ
Drynaria fortunei / Drynaria bonii
Polypodiaceae – Dương xỉ
Rễ
Tinh bột, Flavonoid
Chữa đau thắt lưng, ù tai, bong gân, thận yếu, đau do sang chấn Hình dải dài, dẹt, mỏng
[q]
[a]
Sử quân tử
Quisqualis indica
Combretaceae – Bàng
Hạt
Chất béo
Chữa giun đũa, giun kim
[q]
[a]
Ô tặc cốt
Sepia esculenta Sepiidae – Mực nang
Mai mực
Muối calci carbonat, Cacli phosphat, Natri clorid, chất keo, chất hữu cơ
Trị đau dạ dày do thừa acid dịch vị, ợ chua
[q]
[a]
Hoàng kỳ
Astragalus membranaceus
Fabaceace – Đậu
Rễ
Saponin, polysacharid
Dùng sống trị tiểu đường, đái buốt, phù thũng. Chế mật chữa suy nhược lâu ngày, mệt mỏi, kém ăn, ra nhiều mồ hôi
[q]
[a]
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae – Đậu
Gỗ lõi
Flavonoid, tanin
Chữa đau bụng kinh, sản hậu huyết ứ, sưng đau do sang chấn
[q]
[a]
Nhân trần
Adenosma caeruleum
Scorphulariaceae – Hoa mõm chó
Phần trên mặt đất
Tinh dầu
Chữa viêm gan, vang da, tiêu hóa kém phụ nữ sau sinh
[q]
[a]
Bồ công anh
Lactuca indica
Asteraceae – Cúc
Thân mang lá
Flavonoid
Chữa mụn nhọt, tắc tia sữa, viêm tuyến vú
[q]
[a]
Cà gai leo
Solanum procumbens
Solanaceae – Cà
Phần trên mặt đất
Glycoalcaloid
Chữa đau nhức các đầu gân xương, ho khan, xơ gan, viêm nhiễm quanh răng
[q]
[a]
Đại táo
Ziziphus jujuba
Rhamnaceae – Táo ta
Quả chín
Đường, Acid hữu cơ, Vitamin
Chữa ăn uống kém, người mệt mỏi, suy nhược, thiếu máu, mất ngủ, bồn chồn, lo lắng
[q]
[a]
Ngũ bội tử
Melaphis chinensis
Anacardiaceae – Đào lộn hột
Tổ của ấu trùng sâu
Tanin
Chữa tiêu chảy lâu ngày, ngộ độc alcaloid, kim loại nặng, nhiễm tùng da, vết thương chảy máu, vết loét
[q]
[a]
Cỏ nhọ nồi
Eclipta prostrata
Asteraceae – Cúc
Phần trên mặt đất
Coumarin, Alcaloid
Chữa sốt, ho ra máu, chảy máu cam, nôn ra máu, rong kinh
[q]
[a]
Sài hồ
Bupleurum chinensis
Apiaceae – Cần
Rễ
Saponin, Tinh dầu
Chữa sốt, sốt rét, nhức đầu, chóng mặt, kinh nguyệt không đều
[q]
[a]
Mướp đắng
Momordica charantia
Cucurbitaceae – Bí
Quả
Saponin
Chữa ho, sốt, đi tiểu rắt, tắm cho trẻ con trừ rôm sẩy
[q]
[a]
Cam thảo bắc
Glycyrrhiza glabra/ Glycyrrhiza inflata/ Glycyrrhiza uralensis
Fabaceae – Đậu
Rễ và thân rễ
Saponin, Flavonoid
Chữa ho, viêm họng, đau dạ dày
[q]
[a]
Cam thảo đất
Scoparia dulcis
Scorphulariaceae – Hoa mõm chó
Toàn cây
Alcaloid
Chữa ho, viêm họng, mụn nhọt, rôm sẩy trẻ em
[q]
[a]
Cam thảo dây
Abrus precatorius
Fabaceae – Đậu
Phần trên mặt đất
Saponin, Flavonoid
Chữa ho, giải cảm
[q]
[a]
Nhân sâm
Panax ginseng
Araliaceae – Nhân sâm
Rễ
Saponin
Chữa cơ thể suy nhược, kém ăn, mệt mỏi
[q]
[a]
Tam thất
Panax notoginseng
Araliaceae – Nhân sâm
Rễ củ
Saponin
Bổ máu, dùng cho người thiếu máu, mới ốm dậy, phụ nữa sau sinh. Cầm máu, chữa nôn ra máu, băng huyết, rong kinh, đi ngoài ra máu
[q]
[a]
Ngũ gia bì
Schefflera heptaphylla
Araliaceae – Nhân sâm
Vỏ thân và vỏ cành
Saponin, tinh dầu
Chữa đau lưng, đau xương cốt, gân xương co rút hoặc sưng đau do sang chấn
[q]
[a]
Cát cánh
Platycodon grandiflorum
Campanulaceae – Hoa chuông
Rễ
Saponin
Chữa ho nhiều đờm, viêm họng, áp xe phổi
[q]
[a]
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiaceae – Cần
Rễ củ
Tinh dầu, coumarin
Chữa cảm sốt, nhức đầu, đặc biệt vùng trán, đau nhức răng, mụn nhọt
[q]
[a]
Hoa hòe
Styphnolobium japonicum
Fabaceae – Đậu
Nụ hoa
Flavonoid
Chữa cao huyết áp, xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu
[q]
[a]
Kim ngân hoa
Lonicera japonica
Caprifoliaceae – Kim ngân
Nụ hoa
Saponin, Flavonoid
Chữa mụn nhọt, dị ứng
[q]
[a]
Kim ngân cuộng
Lonicera japonica
Caprifoliaceae – Kim ngân
Cành, lá Saponin, Flavonoid
Chữa mụn nhọt, dị ứng, đau khớp, đau dây thần kinh
[q]
[a]
Tang chi
Morus alba
Moraceae – Dâu tằm
Cành non
Flavonoid
Chữa đau nhức cơ khớp, chân tay co duỗi khó khăn\
[q]
[a]
Tang diệp
Morus alba
Moraceae – Dâu tằm
Lá
Flavonoid
Chữa cảm mạo phong nhiệt, ho do phế nhiệt
[q]
[a]
Tang bạch bì
Morus alba
Moraceae – Dâu tằm
Vỏ rễ đã cạo lớp bần
Flavonoid, Tanin
Chữa ho, phù thũng, tiểu tiện ít
[q]
[a]
Chè dây
Ampelopsis cantoniensis
Vitaceae – Nho
Lá
Flavonoid
Chữa đau dạ dày, tá tràng, viêm đại tràng, chậm liền sẹo
[q]
[a]
Cúc hoa vàng
Chrysanthemum indicum
Asteraceae – Cúc
Cụm hoa
Tinh dầu, Flavonoid
Chữa nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, cao huyết áp, đau mắt đỏ, mắt mờ, chảy nước mắt
[q]
[a]
Đại hoàng
Rheum palmatum/Rheum officinale
Polygonaceae – Rau răm
Thân rễ đã cạo vỏ
Anthranoid, Tanin
Kích thích tiêu hóa, nhuận tràng, tẩy xổ (tùy thuộc vào liều dùng)
[q]
[a]
Hà thủ ô đỏ
Fallopia multiflora
Polygonaceae – Rau răm
Rễ củ
Anthranoid, Tanin
Chữa huyết hư thiếu máu, da xanh, gầy, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm
[q]
[a]
Thảo quyết minh
Senna tora
Fabaceae – Đậu
Hạt già
Anthranoid
Chữa đau mắt đỏ, cao huyết áp, mất ngủ (sao đen), táo bón (dùng sống)
[q]
[a]
Bán hạ
Typhonium trilobatum
Araceae – Ráy
Thân rễ già
Saponin
Chữa ho đờm nhiều, nôn, đầy trướng bụng
[q]
[a]
Thiên môn
Asparagus cochinchinensis
Asparagaceae – Thiên môn đông
Rễ
Saponin, Chất nhầy
Chữa ho khan, họng khô, miệng khát, táo bón
[q]
[a]
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Convallariace – Mạch môn đông
Rễ củ
Saponin, Chất nhầy
Chữa ho khan, ho lao, táo bón
[q]
[a]
Táo nhân
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae – Táo ta
Nhân hạt
Saponin
Chữa mất ngủ, cơ thể suy nhược ra nhiều mồ hôi
[q]
[a]
Ngưu tất
Achyranthes bidentata
Amaranthaceae – Rau giền
Rễ
Saponin
Chữa thấp khớp, đau lưng, tăng huyết áp
[q]
[a]
Viễn chí
Polygala tenuifolia ( Viễn chí lá nhỏ)/ Polygala sibirica ( Viễn chí lá trứng)
Polygalaceae – Viễn chí
Rễ
Saponin
Chữa mất ngủ, hay quên, ho nhiều đờm
[q]
[a]
Tỳ giải
Dioscorea septemloba/Dioscorea futschauensis
Dioscoreaceae – Củ nâu
Thân rễ
Saponin
Chữa phong thấp, đau lưng, đau đầu gối, tiểu đục, tiểu bu
[x] Chúc mừng bạn đã hoàn thành
[/qdeck]
Views: 3124

